tủ đựng quần áo Tiếng Anh là gì

  • 2,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 2
  • Tình trạng: Còn hàng

VIETNAMESE

tủ đựng quần áo

word

Tủ đựng ăn mặc quần áo là loại tủ với không khí nhằm treo đựng ăn mặc quần áo.

1.

Anh ấy treo bộ đồ áo của tớ phía trong gầm tủ ăn mặc quần áo.

He hung his suit in the wardrobe.

2.

Chiếc tủ đựng ăn mặc quần áo rộng lớn rung rinh một góc của gian dối chống.

The big wardrobe occupies a corner of the room.

Phân biệt closet, shelf, cabinetwardrobe nè!

- closet: tủ ăn mặc quần áo là một trong chống được thi công trở thành một mái nhà nhằm bảo quản thiết bị đạc

VD: Mine is right here in the closet. - Cái của tôi ở phía trong gầm tủ trên đây này.

- shelf: kệ là một trong vật treo thông thường, thông thường ở trong tâm tủ quần áo

VD: He bought a bowl shelf. - Anh ấy mua sắm một chiếc kệ nhằm chén bát đĩa.

- cabinet: tủ là một trong vỏ hộp treo tường nhằm tàng trữ từng thứ

VD: I'm finding a shoes cabinet. - Tôi đang được thám thính mua sắm một chiếc tủ nhằm dép.

- wardrobe: tủ ăn mặc quần áo thông thường là một trong khoản vật dụng nhằm đựng quần áo

VD: I'll put them in the wardrobe here. - Tôi tiếp tục chứa chấp nó vào tủ áo xống ở trên đây.