VIETNAMESE
tủ đựng quần áo
Tủ đựng ăn mặc quần áo là loại tủ với không khí nhằm treo đựng ăn mặc quần áo.
1.
Anh ấy treo bộ đồ áo của tớ phía trong gầm tủ ăn mặc quần áo.
He hung his suit in the wardrobe.
2.
Chiếc tủ đựng ăn mặc quần áo rộng lớn rung rinh một góc của gian dối chống.
The big wardrobe occupies a corner of the room.
Phân biệt closet, shelf, cabinet và wardrobe nè!
- closet: tủ ăn mặc quần áo là một trong chống được thi công trở thành một mái nhà nhằm bảo quản thiết bị đạc
VD: Mine is right here in the closet. - Cái của tôi ở phía trong gầm tủ trên đây này.
- shelf: kệ là một trong vật treo thông thường, thông thường ở trong tâm tủ quần áo
VD: He bought a bowl shelf. - Anh ấy mua sắm một chiếc kệ nhằm chén bát đĩa.
- cabinet: tủ là một trong vỏ hộp treo tường nhằm tàng trữ từng thứ
VD: I'm finding a shoes cabinet. - Tôi đang được thám thính mua sắm một chiếc tủ nhằm dép.
- wardrobe: tủ ăn mặc quần áo thông thường là một trong khoản vật dụng nhằm đựng quần áo
VD: I'll put them in the wardrobe here. - Tôi tiếp tục chứa chấp nó vào tủ áo xống ở trên đây.