STEWARD - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

  • 4,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 4
  • Tình trạng: Còn hàng

Bản dịch của "steward" vô Việt là gì?

chevron_left

chevron_right

Bản dịch

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách dùng "steward" vô một câu

The steward told him why, and the king went himself and saw the hunter's wife.

The siren went, but in an extraordinary enquiry, the stewards dismissed the appeal.

Stewards served liquor and cigars until 11 pm, at which time the hall closed.

Bargains were let by the setting steward, who would agree a price for a certain area of rock.

A five-person committee ran the club, and five stewards ran the races.

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ đồng hồ Anh) của "steward":

cách vạc âm