Bản dịch của "skip" vô Việt là gì?
Bản dịch
thùng đựng {danh} (bằng sắt kẽm kim loại nhằm chở gạch ốp vụn)
skip
Ví dụ về đơn ngữ
English Cách dùng "skip" vô một câu
In the evenings, some trains skip the station to tướng run rẩy fast between and.
He received his high school diploma at the age of 14 after twice skipping two grades.
However, moon phases can be skipped by visiting the moon grotto.
Yet he saw no reason to tướng study too hard, and usually skipped school to tướng play football or other sports.
Programs would often broadcast mis-tracked, sticking, and skipping.
Xem thêm thắt chevron_right
Từ đồng nghĩa
Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ Anh) của "skip":
cách phân phát âm