pivot

  • 2,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 2
  • Tình trạng: Còn hàng

The unfavorable defect strain is resolved when a water molecule pivots about an oxygen atom to tát produce hydrogen bonds with single protons.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The top pivots open exposing a small screen and control buttons.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

In other words, languages may have only one type of pivot.

The resonators are mechanically attached to tát the housing by pivots at right angles to tát the coupling wires.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

Governors sit at the pivot between national and local politics.

The pivot value pv is one of the array elements that may ideally be their mean value.

The taking up of responsibility is therefore an important pivot of psychotherapy in its efforts to tát promote healing.

Thereafter, they will be transformed into the pivot language using a specific tool based on a phối of rules.

At this level, functional specifications are made in a pseudo-pivot notation.

Partition the remaining elements into three sets: those whose corresponding character is less than thở, equal to tát, and greater than thở the pivot's character.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

If one instead consistently chooses good pivots, this is avoided and one always gets linear performance even in the worst case.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

Therefore, liên hệ between the swing leg and the ground is modeled as a pivot joint connection.

Each wheel hub is located only by a large, roughly triangular arm that pivots at one point, ahead of the wheel.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The engine is a stressed thành viên and the swingarm pivots in engine's crankcase.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

The choreography must cover the entire floor and contain a balance of jumps, leaps, pivots, balances and flexibility movements.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đuổi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.