MISS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

  • 2,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 2
  • Tình trạng: Còn hàng

Bản dịch

Give my love to…and tell them how much I miss them.

Nhờ các bạn gửi tiếng cho tới... hộ bản thân là bản thân cực kỳ yêu thương và nhớ người xem.

lỡ {động}

miss (từ khác: fail)

Miss…is soon đồ sộ become Mrs. ...

expand_more ... tiếp tục sớm trở nên bà...

Miss…and Mr…kindly request your presence at their wedding. You are welcome đồ sộ come and enjoy the special day with them.

dâu... và chú rể... van trân trọng mời mọc các bạn tham gia lễ trở nên thơm của nhì người.

There's one dish missing.

Vẫn còn thiếu một khoản của Shop chúng tôi.

There's one dish missing.

Vẫn còn thiếu một khoản của Shop chúng tôi.

expand_more được thông tin mất tích

Ví dụ về kiểu cách dùng

Miss L. Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680

Miss L. Marshall
Aquatechnics Ltd.
745 King Street
West End
Wellington 0680

Give my love to…and tell them how much I miss them.

Nhờ các bạn gửi tiếng cho tới... hộ bản thân là bản thân cực kỳ yêu thương và lưu giữ người xem.

Miss…is soon đồ sộ become Mrs. ...

Cô... tiếp tục sớm trở nên bà...

Miss…and Mr…kindly request your presence at their wedding. You are welcome đồ sộ come and enjoy the special day with them.

Cô dâu... và chú rể... van trân trọng mời mọc các bạn tham gia lễ trở nên thơm của nhì người. Mong bạn cũng có thể cho tới tham gia và cộng đồng vui mừng nằm trong nhì mặt mày mái ấm gia đình trong thời gian ngày quan trọng này.

Ví dụ về đơn ngữ

Each entirely missed question halved the property value until someone gave a correct answer.

On its trang web the group said it would miss her inspiration and guidance.

Walker only missed 2 games during his first full season, scoring 12 goals in 38 games, a decent return for an inside forward.

If the first contestant missed, the second-place finisher played with the same prizes and price.

The beam is reduced with the funnels missing presumably đồ sộ deterioration.

Xem tăng chevron_right

When they notice her missing, the others go in tìm kiếm of her.

Originally there was a "chhatri" that is now missing.

Areas of missing top anhydrite and accompanying layers.

Another fatality occurred offshore after a man went missing while taking his family canoeing.

The many missing and partial literary sources might include such a hero.

Xem tăng chevron_right

He was hospitalized for about two months and was anxious đồ sộ be missing work on his artistic projects.

Chronic insomniacs losing out on sleep may also be missing brain matter.

This article has been reproduced in a new format and may be missing nội dung or contain faulty links.

But does he realise he might be missing hairs that he can't see?

A family of six is believed đồ sộ be missing, prompting a helicopter tìm kiếm.

Xem tăng chevron_right

People can also be reported missing directly through the charity they said.

That doesn't necessarily mean 8,000 different people, but 8,000 reports, the difference being one person can be reported missing several times by several people.

I knew they would not be reported missing right away, and might never be reported missing.

Women were more likely đồ sộ be reported missing, accounting for 66 per cent of the reports for the last three months of năm ngoái.

Among adults, those aged 24 đồ sộ 30 were the most likely đồ sộ be reported missing, followed by adults aged 18 đồ sộ 23.