material noun (PHYSICAL SUBSTANCE)
material noun (INFORMATION)
material noun (CLOTH)
How much material will you need to tướng make the skirt?
material noun (EQUIPMENT)
material adjective (PHYSICAL)
material adjective (IMPORTANT)
(Định nghĩa của material kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
material | Từ điển Anh Mỹ
material noun (PHYSICAL THING)
material noun (CLOTH)
material noun (SUPPLIES)
material noun (INFORMATION)
(Định nghĩa của material kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của material
material
They exercise political and military power over peripheries and enjoy a net surplus in the flow of materials or labor vital to tướng core interests.
Local craftsmen still know the ritual, economic, political and environmental restrictions that were traditionally applied to tướng certain of these valuable raw materials.
Managing and analyzing qualitative data : a mô tả tìm kiếm of tasks, techniques and materials.
However, this does not necessarily imply large-scale disturbance of cultural materials.
Second, did all of the materials that contained sak lu'um contain palygorskite?
More materials are finally added to tướng table 1 making it more useful for people working with second-order nonlinear effects.
The materials presented here were collected using the methods of the ethnography of communication.
The following is necessarily a tentative interpretation of the materials.
Though the book does not address aesthetic issues directly, the materials certainly hold aesthetic implications.
They were never observed feeding on the host egg, on the leaf, or on other materials on the leaf.
The former is designed to tướng be used with electronically presented materials while the latter with real objects.
Their short-term retention of verbal materials seems to tướng be comparable to tướng that of average readers.
The scarcity of materials on women living in frontier regions makes it harder to tướng retrieve either personal or communal memories.
To examine if the nonnative speakers' results can be attributed to tướng frequency and word-length differences in the materials, a reanalysis of the data was done.
After fire, the transects were remeasured to tướng quantify residual plant materials that were not consumed.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những căn nhà cho phép.
Các cụm kể từ với material
Các kể từ thông thường được dùng cùng theo với material.
Bấm vào trong 1 cụm kể từ nhằm coi tăng những ví dụ của cụm kể từ cơ.
access material
This would enable interested students to tướng access material more easily without overwhelming the narrative.
additional material
In a few places the arguments would have been strengthened by use of additional material.
advanced material
The author has presented experimental results in some of the more advanced material which is useful to tướng understand practical performance and trade-offs of the various algorithms.
Những ví dụ này kể từ Cambridge English Corpus và kể từ những mối cung cấp bên trên trang web. Tất cả những chủ ý trong số ví dụ ko thể hiện nay chủ ý của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những người cho phép.