Bản dịch của kể từ Lit up vô giờ đồng hồ Việt
Ví dụ The street lights lit up the dark alleyways. Những đèn lối sáng sủa rọi những ngõ hẻm tối om The lanterns lit up the outdoor market during the festival. Những đèn lồng sáng sủa rọi chợ ngoài cộng đồng vô tiệc tùng, lễ hội. The fireworks lit up the night sky in celebration. Những pháo bông sáng sủa rọi khung trời tối vô lễ kỷ niệm. Ví dụ Her face lit up when she saw her old friend. Khuôn mặt mày của cô ấy ấy sáng sủa lên Khi cô ấy trông thấy người chúng ta cũ của tôi. The children's eyes lit up at the sight of candy. Đôi đôi mắt của trẻ nhỏ sáng sủa lên Khi trông thấy kẹo. The community lit up with joy after the successful charity sự kiện. Cộng đồng sáng sủa lên với thú vui sau sự khiếu nại kể từ thiện thành công xuất sắc. Không với kể từ phù hợp 1.0/8Rất thấpLit up (Verb)
Lit up (Phrase)
Video ngữ cảnh
Từ đồng nghĩa tương quan (Synonym)
Từ trái khoáy nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn với chứa chấp từ
Idiom with Lit up