Ý nghĩa của initiative vô giờ Anh
initiative noun (NEW PLAN)
initiative noun (JUDGMENT)
use initiative I shouldn't always have to tướng tell you what to tướng tự, use your initiative (= use your own judgment to tướng decide what to tướng do)!
on your own initiative
If you tự something on your own initiative, you plan it and decide to tướng tự it yourself without anyone telling you what to tướng do:
Xem thêm
initiative noun (ADVANTAGE)
(Định nghĩa của initiative kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
initiative | Từ điển Anh Mỹ
initiative noun (ABILITY TO TAKE ACTION)
initiative noun (NEW BEGINNING)
(Định nghĩa của initiative kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của initiative
initiative
Works that were centrally planned and assigned, moreover, had a better chance of seeing print than vãn did books written on personal initiative.
A system of rewards for civilian assistance to tướng the police was one such initiative.
This can make study findings appear redundant as the health service rushes on to tướng experiment with the next new initiative.
As it is possible to tướng observe, the high negative coefficient indicates a very significant replacement effect between executive decrees and bill initiatives.
On financial services, the policy initiative was in the hands of the corporate lobbyists who pushed for a project which was eventually implemented.
Each factor could cause an observed relationship between initiative use and efficacy to tướng be spurious.
We expect more initiatives generally to tướng lead to tướng greater efficacy, but we also examine whether this relationship is non-linear.
The interaction terms were used to tướng test whether ballot initiatives have a stigmatizing effect on racial and ethnic minorities, leading to tướng lower political efficacy.
The first phase of liberal social policy supported a dual model with a strong đường dây nóng for self-help and philanthropic initiatives.
Each of these initiatives would be as important for dual worker households as for working single parents.
Despite their shortcomings, both initiatives dramatically improved hemispheric relations.
This rose dramatically, to tướng 3963 schools in 1900 and to tướng 6032 in 1901, showing the dramatic improvement brought about by the in-service initiative.
A further problem confronting all three of these initiatives has been that of external assistance.
This would be a sadly lost opportunity at a time when new musical and technical initiatives are badly needed within the wider community.
A health promotion coordinator can play a vital role in educating/supporting staff, driving organizational initiatives and liaising with community agencies.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.
Các cụm kể từ với initiative
Các kể từ thông thường được dùng cùng theo với initiative.
Bấm vào trong 1 cụm kể từ nhằm coi tăng những ví dụ của cụm kể từ cơ.
ballot initiative
On the one hand, the truyền thông could take credit for publicising the seventh ballot initiative and introducing the students and their frame to tướng a broad national public.
bold initiative
Plague induced a widespread elite consensus that a bold initiative was required to tướng 'clean up' the đô thị.
conservation initiative
Any conservation initiative that raises the value of intact ecosystems may increase the demand of outsiders to tướng secure rights to tướng these ecosystems.
Những ví dụ này kể từ Cambridge English Corpus và kể từ những mối cung cấp bên trên trang web. Tất cả những chủ ý trong số ví dụ ko thể hiện nay chủ ý của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những người cho phép.
Bản dịch của initiative
vô giờ Trung Quốc (Phồn thể)
新措施, 倡議, 判斷…
vô giờ Trung Quốc (Giản thể)
新措施, 倡议, 判断…
vô giờ Tây Ban Nha
iniciativa, iniciativa [feminine, singular]…
vô giờ Bồ Đào Nha
iniciativa, empreendimento, iniciativa [feminine]…
vô giờ Việt
ý tưởng sáng tạo, thế mái ấm động…
in Marathi
vô giờ Nhật
vô giờ Thổ Nhĩ Kỳ
vô giờ Pháp
vô giờ Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
vô giờ Đan Mạch
in Swedish
vô giờ Malay
vô giờ Đức
vô giờ Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
vô giờ Nga
in Telugu
vô giờ Ả Rập
in Bengali
vô giờ Séc
vô giờ Indonesia
vô giờ Thái
vô giờ Ba Lan
vô giờ Hàn Quốc
vô giờ Ý
(問題解決の)戦略, 自発性, 自発性(じはつせい)…
girişim, teşebbüs, kendi kendine karar verebilme kabiliyeti…
(esprit [masculine] d’) initiative, initiative [feminine], initiative…
ஒன்றை அடைய அல்லது ஒரு சிக்கலை தீர்க்க ஒரு புதிய திட்டம் அல்லது செயல்முறை, என்ன செய்ய வேண்டும் என்று சொல்லப்படாமல் முடிவுகளை எடுக்கவும் விஷயங்களைச் செய்யவும் உங்கள் தீர்ப்பைப் பயன்படுத்தும் திறன்…
पहल, एक समस्या को सुलझाने या कुछ पाने हेतु एक नई योजना या प्रणाली, कल्पनाशक्ति…
પહેલ કરવાની શક્તિ, પહેલવૃત્તિ…
initiativ, initiativ[kraft]…
initiativ [neuter], pågangsmot [neuter], tiltak [neuter]…
инициатива, почин, инициативность…
ఏదైనా సాధించడానికి లేదా సమస్యను పరిష్కరించడానికి వేసే కొత్త ప్రణాళిక లేదా ప్రక్రియ, ఏమి చేయాలో చెప్పవలసిన అవసరం లేకుండా నిర్ణయాలు తీసుకోవడానికి, పనులు చేయడానికి మీ తీర్పును ఉపయోగించగల సామర్థ్యం…
การเริ่มต้น, ความริเริ่ม…
iniziativa, spirito d’iniziativa, intraprendenza…
Cần một máy dịch?
Nhận một phiên bản dịch nhanh chóng và miễn phí!