Go for là gì.

  • 3,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 3
  • Tình trạng: Còn hàng

Trang trước

Trang sau  


Cụm động kể từ Go for với 6 nghĩa:

Nghĩa kể từ Go for

Ý nghĩa của Go for là:

  • Tấn công

Ví dụ cụm động kể từ Go for

Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:

 
-    The neighbour's dog WENT FOR the postman and bit him.
Con chó nhà hàng quán ăn thôn tiến công người fake thư và cắm anh ấy.

Nghĩa kể từ Go for

Ý nghĩa của Go for là:

  • Bị lôi cuốn

Ví dụ cụm động kể từ Go for

Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:

 
-   She tends to tát GO FOR guys lượt thích him.
Cố ấy thông thường bị lôi cuốn bởi vì những người dân nam nhi như anh ấy.

Nghĩa kể từ Go for

Ý nghĩa của Go for là:

  • Lựa lựa chọn

Ví dụ cụm động kể từ Go for

Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:

 
-   I'll GO FOR the soup of the day, followed by the duck.
Tôi lựa lựa chọn khoản canh theo đuổi ngày, theo đuổi tiếp sau đó là thịt vịt.

Nghĩa kể từ Go for

Ý nghĩa của Go for là:

  • Cố gắng với lấy

Ví dụ cụm động kể từ Go for

Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:

 
-    The player WENT FOR the ball but missed.
Người nghịch ngợm cố với lấy trái khoáy bóng tuy nhiên lại bị trượt.

Nghĩa kể từ Go for

Ý nghĩa của Go for là:

  • Có điều gì cơ thỏa xứng đáng

Ví dụ cụm động kể từ Go for

Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:

 
-   The play didn't have much GOING FOR it and we left halfway through.
Vở kịch này không tồn tại nhiều điều thỏa xứng đáng lắm nên Cửa Hàng chúng tôi loại bỏ đi nửa chừng.

Nghĩa kể từ Go for

Ý nghĩa của Go for là:

  • Được xem như là, đáp ứng như

Ví dụ cụm động kể từ Go for

Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:

 
-   It's a couch that also GOES FOR a bed.
Nó là một chiếc ghế những cũng khá được coi như một chiếc nệm.

Một số cụm động kể từ khác

Ngoài cụm động kể từ Go for bên trên, động kể từ Go còn tồn tại một số trong những cụm động kể từ sau:

  • Cụm động kể từ Go about

  • Cụm động kể từ Go across

  • Cụm động kể từ Go after

  • Cụm động kể từ Go against

  • Cụm động kể từ Go ahead

  • Cụm động kể từ Go ahead with

  • Cụm động kể từ Go along with

  • Cụm động kể từ Go Go around

  • Cụm động kể từ Go at

  • Cụm động kể từ Go away

  • Cụm động kể từ Go back

  • Cụm động kể từ Go back on

  • Cụm động kể từ Go before

  • Cụm động kể từ Go below

  • Cụm động kể từ Go by

  • Cụm động kể từ Go down

  • Cụm động kể từ Go down on

  • Cụm động kể từ Go down to

  • Cụm động kể từ Go down with

  • Cụm động kể từ Go for

  • Cụm động kể từ Go for it

  • Cụm động kể từ Go forth

  • Cụm động kể từ Go forward

  • Cụm động kể từ Go in

  • Cụm động kể từ Go in for

  • Cụm động kể từ Go in with

  • Cụm động kể từ Go into

  • Cụm động kể từ Go it

  • Cụm động kể từ Go it alone

  • Cụm động kể từ Go off

  • Cụm động kể từ Go off with

  • Cụm động kể từ Go on

  • Cụm động kể từ Go on about

  • Cụm động kể từ Go on at

  • Cụm động kể từ Go on to

  • Cụm động kể từ Go on with

  • Cụm động kể từ Go one

  • Cụm động kể từ Go out

  • Cụm động kể từ Go out for

  • Cụm động kể từ Go out to

  • Cụm động kể từ Go out with

  • Cụm động kể từ Go over

  • Cụm động kể từ Go over to

  • Cụm động kể từ Go past

  • Cụm động kể từ Go round

  • Cụm động kể từ Go through

  • Cụm động kể từ Go through with

  • Cụm động kể từ Go to

  • Cụm động kể từ Go together

  • Cụm động kể từ Go towards

  • Cụm động kể từ Go under

  • Cụm động kể từ Go up

  • Cụm động kể từ Go up to

  • Cụm động kể từ Go with

  • Cụm động kể từ Go without


Trang trước

Trang sau  

g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp



Đề đua, giáo án những lớp những môn học

  • Đề đua lớp 1 (các môn học)
  • Đề đua lớp 2 (các môn học)
  • Đề đua lớp 3 (các môn học)
  • Đề đua lớp 4 (các môn học)
  • Đề đua lớp 5 (các môn học)
  • Đề đua lớp 6 (các môn học)
  • Đề đua lớp 7 (các môn học)
  • Đề đua lớp 8 (các môn học)
  • Đề đua lớp 9 (các môn học)
  • Đề đua lớp 10 (các môn học)
  • Đề đua lớp 11 (các môn học)
  • Đề đua lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)