Trang trước
Trang sau
Cụm động kể từ Go for với 6 nghĩa:
Nghĩa kể từ Go for
Ý nghĩa của Go for là:
Tấn công
Ví dụ cụm động kể từ Go for
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:
- The neighbour's dog WENT FOR the postman and bit him. Con chó nhà hàng quán ăn thôn tiến công người fake thư và cắm anh ấy.
Nghĩa kể từ Go for
Ý nghĩa của Go for là:
Bị lôi cuốn
Ví dụ cụm động kể từ Go for
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:
- She tends to tát GO FOR guys lượt thích him. Cố ấy thông thường bị lôi cuốn bởi vì những người dân nam nhi như anh ấy.
Nghĩa kể từ Go for
Ý nghĩa của Go for là:
Lựa lựa chọn
Ví dụ cụm động kể từ Go for
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:
- I'll GO FOR the soup of the day, followed by the duck. Tôi lựa lựa chọn khoản canh theo đuổi ngày, theo đuổi tiếp sau đó là thịt vịt.
Nghĩa kể từ Go for
Ý nghĩa của Go for là:
Cố gắng với lấy
Ví dụ cụm động kể từ Go for
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:
- The player WENT FOR the ball but missed. Người nghịch ngợm cố với lấy trái khoáy bóng tuy nhiên lại bị trượt.
Nghĩa kể từ Go for
Ý nghĩa của Go for là:
Có điều gì cơ thỏa xứng đáng
Ví dụ cụm động kể từ Go for
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:
- The play didn't have much GOING FOR it and we left halfway through. Vở kịch này không tồn tại nhiều điều thỏa xứng đáng lắm nên Cửa Hàng chúng tôi loại bỏ đi nửa chừng.
Nghĩa kể từ Go for
Ý nghĩa của Go for là:
Được xem như là, đáp ứng như
Ví dụ cụm động kể từ Go for
Ví dụ minh họa cụm động kể từ Go for:
- It's a couch that also GOES FOR a bed. Nó là một chiếc ghế những cũng khá được coi như một chiếc nệm.
Một số cụm động kể từ khác
Ngoài cụm động kể từ Go for bên trên, động kể từ Go còn tồn tại một số trong những cụm động kể từ sau:
Cụm động kể từ Go about
Cụm động kể từ Go across
Cụm động kể từ Go after
Cụm động kể từ Go against
Cụm động kể từ Go ahead
Cụm động kể từ Go ahead with
Cụm động kể từ Go along with
Cụm động kể từ Go Go around
Cụm động kể từ Go at
Cụm động kể từ Go away
Cụm động kể từ Go back
Cụm động kể từ Go back on
Cụm động kể từ Go before
Cụm động kể từ Go below
Cụm động kể từ Go by
Cụm động kể từ Go down
Cụm động kể từ Go down on
Cụm động kể từ Go down to
Cụm động kể từ Go down with
Cụm động kể từ Go for
Cụm động kể từ Go for it
Cụm động kể từ Go forth
Cụm động kể từ Go forward
Cụm động kể từ Go in
Cụm động kể từ Go in for
Cụm động kể từ Go in with
Cụm động kể từ Go into
Cụm động kể từ Go it
Cụm động kể từ Go it alone
Cụm động kể từ Go off
Cụm động kể từ Go off with
Cụm động kể từ Go on
Cụm động kể từ Go on about
Cụm động kể từ Go on at
Cụm động kể từ Go on to
Cụm động kể từ Go on with
Cụm động kể từ Go one
Cụm động kể từ Go out
Cụm động kể từ Go out for
Cụm động kể từ Go out to
Cụm động kể từ Go out with
Cụm động kể từ Go over
Cụm động kể từ Go over to
Cụm động kể từ Go past
Cụm động kể từ Go round
Cụm động kể từ Go through
Cụm động kể từ Go through with
Cụm động kể từ Go to
Cụm động kể từ Go together
Cụm động kể từ Go towards
Cụm động kể từ Go under
Cụm động kể từ Go up
Cụm động kể từ Go up to
Cụm động kể từ Go with
Cụm động kể từ Go without
Trang trước
Trang sau
g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp
Đề đua, giáo án những lớp những môn học
- Đề đua lớp 1 (các môn học)
- Đề đua lớp 2 (các môn học)
- Đề đua lớp 3 (các môn học)
- Đề đua lớp 4 (các môn học)
- Đề đua lớp 5 (các môn học)
- Đề đua lớp 6 (các môn học)
- Đề đua lớp 7 (các môn học)
- Đề đua lớp 8 (các môn học)
- Đề đua lớp 9 (các môn học)
- Đề đua lớp 10 (các môn học)
- Đề đua lớp 11 (các môn học)
- Đề đua lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)