FAKE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

  • 1,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 1
  • Tình trạng: Còn hàng

The sounds of dogs, parrots, and other animals in the film were kém chất lượng and were done by professional imitators.

Modern scholars now considered her as the 19th-century kém chất lượng.

The kém chất lượng story may either be a complete fabrication or based on a factual story with a critical detail changed to tướng make it fictitious.

They hit him in the head with a staff and pay kém chất lượng homage to tướng him.

The inside of the roof is decorated with flowers, geometrical patterns and kém chất lượng windows.

Xem thêm thắt chevron_right

Pakistan shall disown this kém chất lượng hero!

Nhái smiles, kém chất lượng teeth, kém chất lượng makeup, kém chất lượng wigs, kém chất lượng heroes.

Pakistan shall celebrate a day to tướng defame this kém chất lượng hero.