Ý nghĩa của cue vô giờ Anh

cue noun [C] (SIGNAL)

a signal for someone vĩ đại vì thế something:

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

Bạn cũng rất có thể lần những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:

cue noun [C] (STICK)

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

Thành ngữ

to give someone a signal vĩ đại vì thế something:

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

Thành ngữ

Cụm động từ

cue sth

idiom   informal humorous

SMART Vocabulary: những kể từ tương quan và những cụm kể từ

(Định nghĩa của cue kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge giành cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)

cue | Từ điển Anh Mỹ

cue noun [C] (SIGNAL)

cue noun [C] (STICK)

Thành ngữ

(Định nghĩa của cue kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của cue

cue

Luminance gradients are usually thought vĩ đại provide cues about the interactions of light and surfaces that model the volume of the resulting object.

Narrative sườn integrates situations and context, and less salient cues, vĩ đại infer whether an emotion indicates suffering or something else.

One reason that learning vĩ đại parse text may present a challenge is because, unlike speech, printed text conveys few direct prosodic cues.

Non-verbal cooperation was employed when the group was engaged in playing together and included musical and visual cues.

If we are generous in deciding what utterances involve transfer, the cue validity of the construction is markedly higher than thở the cue validity for verbs.

It can be hypothesized that males seem vĩ đại require both visual and volatile cues.

It is perhaps more appropriate vĩ đại describe these final vowels as phonological cues, an issue vĩ đại which we return.

The distinct spontaneous activities of different bipolar cell types might provide a cue for the activity-dependent segregation of multiple parallel visual pathways.

These partners viewed the person's ' dysfunctional ' behaviours as indicating helplessness and confusion rather than thở seeing them as presentational cues vĩ đại the person's preferred persona.

While performing a task, if a subject tries vĩ đại use the normal hand, the bulky glove serves vĩ đại remind (cue) them vĩ đại not vì thế ví.

Although a low presence of cue phrases can lead vĩ đại many undiscovered relations, they can serve as a reference for annotators.

They found that, overall, listeners of these languages paid less attention vĩ đại stress than thở vĩ đại intrasentential cues in deciding agent - patient relations.

Note that availability differs from the notion of frequency in that it refers vĩ đại the presence of a cue as marker of a particular function.

It is possible that when children did not have a clear verb bias they relied on other cues vĩ đại interpret the sentence.

Pragmatically neutral conditions provide no situational cue as vĩ đại the referent mix that needs vĩ đại be restricted.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những căn nhà cho phép.

Các cụm kể từ với cue

Các kể từ thông thường được dùng cùng theo với cue.

Bấm vào trong 1 cụm kể từ nhằm coi tăng những ví dụ của cụm kể từ cơ.

acoustic cue

In the production of speech, there is a natural temporal precedence for the articulatory gesture over the associated acoustic cue.

audio cue

A reliance upon audio cues rather than thở an assumption that electrical signals will produce a desired affect appeared vĩ đại create a more intimate relationship between the performer and computer.

emotional cue

In one pathway, insufficient or inefficient learning based upon experience would leave an individual unable vĩ đại predict and respond quickly vĩ đại emotional cues.

Những ví dụ này kể từ Cambridge English Corpus và kể từ những mối cung cấp bên trên trang web. Tất cả những chủ ý trong những ví dụ ko thể hiện tại chủ ý của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những người cho phép.

Bản dịch của cue

vô giờ Trung Quốc (Phồn thể)

信號, (戲劇或電影中用來暗示演員開始說或做某事的)尾白,提示, 暗示…

vô giờ Trung Quốc (Giản thể)

信号, (戏剧或电影中用来暗示演员开始说或做某事的)尾白,提示, 暗示…

vô giờ Tây Ban Nha

pie, momento, señal…

vô giờ Bồ Đào Nha

deixa, sinal, taco de bilhar…

vô giờ Việt

vĩ bạch, gậy gộc bi a…

trong những ngôn từ khác

vô giờ Thổ Nhĩ Kỳ

vô giờ Pháp

vô giờ Nhật

in Dutch

vô giờ Séc

vô giờ Đan Mạch

vô giờ Indonesia

vô giờ Thái

vô giờ Ba Lan

in Swedish

vô giờ Malay

vô giờ Đức

vô giờ Na Uy

in Ukrainian

vô giờ Nga

signal [masculine], réplique [feminine], queue [feminine] de billard…

きっかけ, 合図(あいず), 突(つ)き棒(ぼう)…

คำสุดท้ายของคำพูดที่เป็นสัญลักษณ์ให้นักแสดงคนต่อไปพูด, ไม้คิว…

sygnał, znak, kij bilardowy…

stickreplik, slutord i replik, kö…

das Stichwort, das Queue…

hint [neuter], stikkord [neuter], kø [masculine]…

сигнал, сигнал для реплики или действия актера, кий…

Cần một máy dịch?

Nhận một phiên bản dịch thời gian nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm