crochet

  • 3,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 3
  • Tình trạng: Còn hàng

Specifically, children were called vĩ đại identify the duration of a dotted crochet in quavers and vĩ đại find the total value of four semiquavers.

Every day, a few hours were devoted vĩ đại needlework, sewing, knitting, crochet, and embroidery.

For instance, designers might want a color scheme vĩ đại look "autumnal," or a knitted fabric vĩ đại look lượt thích crochet-work.

During the first year of primary education, children are introduced vĩ đại the symbols of quavers and crochets from the very first lessons.

It is the equivalent of crochet work and sewing samplers.

There are too many loopholes with national regulations crocheted in elsewhere, making individual interpretations possible and the whole thing impenetrable.

I allude vĩ đại the knitted or crocheted artificial silk jumper.

They certainly will not stay at home page and take up crochet work.

She began each day with her daily devotions followed by reading, quilting, crochet-work, or music composition.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

She is an original designer and maker of handmade crafts and future classics, through knitting, crochet, tatting and embroidery.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

It includes essays and patterns relating vĩ đại stitching handicrafts, including doilies, christening gowns, quilts, embroidery, and a how-to section on the basics of crochet.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

It is also recognized for its lace-makers, who produce embroidery and crochet work.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

Chain stitches use less yarn kêu ca double crochet stitches, which results in a visual difference in appearance between the two kinds of stitch.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

Make a slip-knot in yarn and put it on the crochet hook or right-hand needle.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

The definition may expand vĩ đại include related textile crafts such as a crochet hook or tatting shuttles.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo đòi giấy tờ quy tắc của CC BY-SA.

Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những căn nhà cho phép.