CONTACT - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

  • 2,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 2
  • Tình trạng: Còn hàng

Bản dịch

You can contact bầm by letter / e-mail if you require any further information.

expand_more Nếu cần thiết thêm thắt vấn đề, ông/bà rất có thể liên hệ với tôi qua quýt thư / gmail.

If you require any further information, feel miễn phí vĩ đại contact bầm.

Nếu ông/bà cần thiết thêm thắt vấn đề gì, nài mừng lòng liên hệ với tôi.

If you need any additional assistance, please contact bầm.

Nếu ông/bà với vướng mắc gì, nài mừng lòng liên hệ với tôi.

Should you need any further information, please bởi not hesitate vĩ đại contact bầm.

expand_more Nếu các cụ cần thiết thêm thắt vấn đề gì, nài chớ ngần lo ngại liên lạc với tôi.

còn nhập ông tơ liên lạc với

It's such a long time since we had any contact.

Đã lâu lắm rồi tất cả chúng ta ko liên lạc cùng nhau.

còn trong mối liên lạc với

Ví dụ về phong thái dùng

Should you need any further information, please bởi not hesitate vĩ đại contact bầm.

Nếu các cụ cần thiết thêm thắt vấn đề gì, nài chớ ngần lo ngại liên hệ với tôi.

You can contact bầm by letter / e-mail if you require any further information.

Nếu cần thiết thêm thắt vấn đề, ông/bà rất có thể tương tác với tôi qua quýt thư / gmail.

If you require any further information, feel miễn phí vĩ đại contact bầm.

Nếu ông/bà cần thiết thêm thắt vấn đề gì, nài mừng lòng tương tác với tôi.

If you need any additional assistance, please contact bầm.

Nếu ông/bà với vướng mắc gì, nài mừng lòng tương tác với tôi.

Please contact bầm - my direct telephone number is…

Xin hãy tương tác thẳng với tôi qua quýt số điện thoại thông minh...

It's such a long time since we had any contact.

Đã lâu lắm rồi tất cả chúng ta ko liên hệ cùng nhau.

to be in contact with

còn nhập ông tơ liên hệ với

Please contact bầm via…

Cảm ơn ông/bà đang được dành riêng thời hạn kiểm tra đơn ứng tuyển chọn của tôi. Tôi đặc biệt ngóng với thời cơ được trao thay đổi thẳng với các cụ nhằm thể hiện tại sự quan hoài và kĩ năng đáp ứng địa điểm này. Xin ông/bà mừng lòng tương tác với tôi qua quýt...

Ví dụ về đơn ngữ

Psychologists believe that simple liên hệ or social interaction with others is not enough vĩ đại fulfill this need.

Grooved tires are designed vĩ đại remove water from the liên hệ area through the grooves, thereby maintaining traction even in wet conditions.

The liên hệ was limited, but it was at full tốc độ.

Common elements involve futuristic technology, liên hệ with alien life forms, experimental societies, and space travel.

He had started by contacting 7,776 people and split them into six groups, giving each group a different horse.

Xem thêm thắt chevron_right

He said he would make liên hệ "so that the process that they've gone through can be explained vĩ đại me".

He tries vĩ đại make it three on the trot but doesn't make liên hệ.

Sometimes you make liên hệ with the guy when you tackle him, sometimes not.

Should you feel your son requires tư vấn, please make liên hệ with the school.

They are using every conceivable method vĩ đại make liên hệ without speaking directly vĩ đại one another.

He must formally register an address with them within seven days and must be in liên hệ with an officer at least once a month.

It also gives them the opportunity vĩ đại be in liên hệ with their merchants, so sánh they know what's going on in their region.

All of them said it was "completely out of character" for him not vĩ đại be in liên hệ with someone.

We are taking these allegations very seriously and will be in liên hệ with the service provider in terms of our investigation.

Unfortunately it was not designed vĩ đại be in liên hệ with human skin.

Xem thêm thắt chevron_right