BOUNCE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

  • 11,000
  • Tác giả: admin
  • Ngày đăng:
  • Lượt xem: 11
  • Tình trạng: Còn hàng

Bản dịch của "bounce" nhập Việt là gì?

chevron_left

chevron_right

Bản dịch

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách dùng "bounce" nhập một câu

The horse bounces between the two jumps, landing with his hind legs before immediately taking off with his front legs.

It was a helpless feeling vĩ đại be continually bounced, and vĩ đại vì thế so sánh little about it.

Unfortunately for both of them, the bear also managed vĩ đại bounce off.

It needs a very firm footbag vĩ đại bounce back.

The unique design of this transistor includes individual electrons bouncing off of wedge-shaped obstacles called deflectors.

Xem tăng chevron_right

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ Anh) của "bounce":

cách trị âm