Bản dịch của "bounce" nhập Việt là gì?
Bản dịch
Ví dụ về đơn ngữ
English Cách dùng "bounce" nhập một câu
The horse bounces between the two jumps, landing with his hind legs before immediately taking off with his front legs.
It was a helpless feeling vĩ đại be continually bounced, and vĩ đại vì thế so sánh little about it.
Unfortunately for both of them, the bear also managed vĩ đại bounce off.
It needs a very firm footbag vĩ đại bounce back.
The unique design of this transistor includes individual electrons bouncing off of wedge-shaped obstacles called deflectors.
Xem tăng chevron_right
Từ đồng nghĩa
Từ đồng nghĩa tương quan (trong giờ Anh) của "bounce":
cách trị âm