Ý nghĩa của regular nhập giờ Anh
regular adjective (OFTEN)
regular adjective (EVEN)
Bạn cũng rất có thể tìm hiểu những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:
regular adjective (USUAL)
B1 language specialized
"Talk" is a regular verb but "be" is not.
Bạn cũng rất có thể tìm hiểu những kể từ tương quan, những cụm kể từ và kể từ đồng nghĩa tương quan trong những chủ thể này:
regular adjective (SIMILAR)
the same on both or all sides:
regular adjective (COMPLETE)
Ngữ pháp
Thành ngữ
regular noun [C] (CUSTOMER)
He's one of the regulars at the pub.
regular noun [C] (SOLDIER)
regular noun [C] (SPORT)
on the regular
When we lived in Michigan we used to tát go out on the lake on the regular.
He goes around making enemies on the regular.
He asked her if she would date him on the regular.
(Định nghĩa của regular kể từ Từ điển và Từ đồng nghĩa tương quan Cambridge dành riêng cho Người học tập Nâng cao © Cambridge University Press)
regular | Từ điển Anh Mỹ
regular adjective (REPEATED)
regular adjective (USUAL)
regular adjective (OFTEN)
doing the same thing or going to tát the same place often:
regular adjective (EQUAL)
regular noun [C] (FREQUENT PERSON)
someone who goes to tát the same place or does the same thing often:
(Định nghĩa của regular kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của regular
regular
Four of the five impaired subjects produced irregularizations of novel irregulars at the same or a higher rate as novel regulars.
In addition, this coding did not reveal a single unmarked sườn for regulars, irregulars, or novel regulars.
Their behaviour adversely impacted on the morale of the regulars.
Indeed, the ' slow ' participants had longer overall production latencies phàn nàn the ' fast ' ones, not only for irregulars but also for regulars.
He produced no unmarked forms at all for the novel regulars; he gave no response for most novel verbs.
As mentioned above, an anti-frequency effect for regulars is unexpected under any of the standard morphological processing accounts.
There were two progressive forms produced for irregulars (standing, driving) and one for regulars (soaring).
The production of irregulars but not regulars yielded a substantial activation decrease, compared to tát fixation, in temporal/temporo-parietal regions.
The production of high-frequency regulars (similarly to tát irregulars) is said to tát involve memory access, which interferes with the rule route.
Two attempts have been made to tát explain the anti-frequency effect for regulars in speeded production.
Questions remain, however, with respect to tát the variable and partly surprising results that have been obtained for regulars.
One system or two to tát handle regulars and exceptions : how timecourse of processing can inform this debate.
Under a dual-route view, only ' regulars ' are fully productive (excluding degrees of productivity).
Most stall holders and campers are regulars and the ambience is of a summer festival, although it is clear that the record marquee also does great business.
However, closer inspection revealed different patterns of deficit to tát regulars, exceptions, and generalisation for different damage types, implying an effect of residual processing structures on performance.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện tại ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những mái ấm cho phép.
Bản dịch của regular
nhập giờ Trung Quốc (Phồn thể)
經常, 頻繁的, 經常發生的…
nhập giờ Trung Quốc (Giản thể)
经常, 频繁的, 经常发生的…
nhập giờ Tây Ban Nha
regular, habitual, soldado regular…
nhập giờ Bồ Đào Nha
frequente, habitual, assíduo…
nhập giờ Việt
thông thường xuyên, thường thì, cơ hội đều về thời hạn và khoảng chừng cách…
in Marathi
nhập giờ Nhật
nhập giờ Thổ Nhĩ Kỳ
nhập giờ Pháp
nhập giờ Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
nhập giờ Đan Mạch
in Swedish
nhập giờ Malay
nhập giờ Đức
nhập giờ Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
nhập giờ Nga
in Telugu
nhập giờ Ả Rập
in Bengali
nhập giờ Séc
nhập giờ Indonesia
nhập giờ Thái
nhập giờ Ba Lan
nhập giờ Hàn Quốc
nhập giờ Ý
नियमित, नेहमीचे - नेहमीचे किंवा सामान्य…
düzenli, muntazam, alışılmış…
régulier/-ière, ordinaire, normal/-ale…
regular, mitjà, habitual…
vast, gewoon, regelmatig…
அடிக்கடி ஏதாவது நடப்பது அல்லது செய்வது, ஒரு நிலையான வடிவத்தில் இருக்கும் அல்லது மீண்டும் மீண்டும் நிகழ்கிறது, ஒன்று மற்றும் அடுத்தவற்றுக்கு இடையில் சமமான அல்லது ஒத்த அளவு இடம் அல்லது நேரத்துடன்…
नियमित, यथाक्रम, सामान्य तौर पर या साधारण…
નિયમિત, દિનચર્યા, સામાન્ય…
sædvanlig, almindelig, normal…
biasa, normal, tabiat tetap…
gewöhnlich, normal, regelmäßig…
معمولاً, باضابطہ طور پر, پابند…
постійний, нормальний, регулярний…
регулярный, размеренный, постоянный…
తరచుగా ఏదైనా జరగడం లేదా చేయడం, ఉండటం లేదా ఒక స్థిర మాదిరిగా జరగడం, ఒకే లేదా ఒకేలా ఉండే చోటు లేదా సమయం ఒకదాని నుండి ఇంకొ దాని మధ్య ఉండటం…
دَوْري, مُنْتَظَم, قِياسي (نَحو)…
নিয়মিত, নিয়মিত, ঠিকভাবে…
obvyklý, řádný, obyčejný…
เป็นประจำ, ปกติ, เกิดขึ้นเป็นประจำ…
regolare, abituale, frequente…
Cần một máy dịch?
Nhận một phiên bản dịch nhanh chóng và miễn phí!