Các ví dụ của decentralized
decentralized
He argues, therefore, that parchment is suited đồ sộ the decentralized administration of a wide network of local religious institutions.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
The interpersonal negotiation and agreement in implicit contracts contrasts with the impersonal and nonnegotiable decision making in a decentralized competitive markets.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
The local government of the đô thị was decentralized in 1991 between five municipal "communes" headed by a mayor.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
Filter systems can be designed đồ sộ remove the primary pollutants of concern from runoff and can be configured in decentralized small-scale inlets.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
We have decentralized some police operations by placing police substations in two of the four councilmanic districts.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
Military swarming involves the use of a decentralized force against an opponent, in a manner that emphasizes mobility, communication, unit autonomy and coordination or synchronization.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
A script or program that combines other programs for creating a decentralized anonymous encrypted communication network.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
A decentralized lower-income housing program was developed, which relied heavily on local community involvement, organization and input.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
By this alternation system, bakufu let two bugyos watch each other, and decentralized the massive power of machi-bugyo, therefore prevented injustice.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
This also coincided with significant changes đồ sộ the organizational structure of the co-op, creating a complex hierarchy of decentralized decision-making bodies.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này kể từ Wikipedia và rất có thể được dùng lại theo dõi giấy tờ phép tắc của CC BY-SA.
Các ý kiến của những ví dụ ko thể hiện nay ý kiến của những chỉnh sửa viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hoặc của những ngôi nhà cho phép.